Sự cô lập tiếng Anh là gì?
"sự cô lập" trong tiếng Anh là isolation (danh từ), insulation (danh từ), sequestration (danh từ).
isolation Danh từ
UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự cô lập.
insulation Danh từ
UK/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/US/ˌɪnsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự cô lập, sự cách ly.
sequestration Danh từ
US/ˌsi.kwəs.ˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự để riêng ra, sự cô lập.
victimisation Danh từ
Nghĩa: Sự cô lập.
Câu hỏi thường gặp
Sự cô lập tiếng Anh là gì?
"sự cô lập" trong tiếng Anh là isolation (danh từ), insulation (danh từ), sequestration (danh từ).