TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cô lập tiếng Anh là gì?

"sự cô lập" trong tiếng Anh là isolation (danh từ), insulation (danh từ), sequestration (danh từ).

isolation Danh từ

UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cô lập.

Xem đầy đủ từ "isolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulation Danh từ

UK/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/US/ˌɪnsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cô lập, sự cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequestration Danh từ

US/ˌsi.kwəs.ˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự để riêng ra, sự cô lập.

Xem đầy đủ từ "sequestration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victimisation Danh từ

Nghĩa: Sự cô lập.

Xem đầy đủ từ "victimisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cô lập tiếng Anh là gì?

"sự cô lập" trong tiếng Anh là isolation (danh từ), insulation (danh từ), sequestration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.