insulation
UK/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/
US/ˌɪnsəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
insulation nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.
Nghĩa của insulation
Danh từ
- Sự cô lập, sự cách ly.
- Sự biến (đất liền) thành một hòn đảo.
Dạng từ của insulation
| Số nhiều | insulations |
Họ từ của insulation
Câu ví dụ với insulation
- Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insulation nghĩa là gì?
insulation (danh từ) nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.
insulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insulation: giọng Anh (UK) /ˌɪnsjʊˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnsəˈleɪʃən/.