Sự công bằng tiếng Anh là gì?
"sự công bằng" trong tiếng Anh là justice (danh từ), righteousness (danh từ), fairness (tính từ).
justice Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌs.tɪs/US/ˈd͡ʒʌs.tɪs/
Nghĩa: Sự công bằng.
- in justice to somebodyđể có thái độ công bằng đối với ai
righteousness Danh từ
UK/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/
Nghĩa: Tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng.
fairness Tính từ
UK/ˈfɛə.nəs/US/ˈfɛɹ.nəs/
Nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.
rightness Danh từ
US/ˈrɑɪt.nəs/
Nghĩa: Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.
Câu hỏi thường gặp
Sự công bằng tiếng Anh là gì?
"sự công bằng" trong tiếng Anh là justice (danh từ), righteousness (danh từ), fairness (tính từ).