TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự công bằng tiếng Anh là gì?

"sự công bằng" trong tiếng Anh là justice (danh từ), righteousness (danh từ), fairness (tính từ).

justice Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌs.tɪs/US/ˈd͡ʒʌs.tɪs/

Nghĩa: Sự công bằng.

  • in justice to somebodyđể có thái độ công bằng đối với ai

Xem đầy đủ từ "justice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

righteousness Danh từ

UK/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/

Nghĩa: Tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng.

Xem đầy đủ từ "righteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairness Tính từ

UK/ˈfɛə.nəs/US/ˈfɛɹ.nəs/

Nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.

Xem đầy đủ từ "fairness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rightness Danh từ

US/ˈrɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.

Xem đầy đủ từ "rightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự công bằng tiếng Anh là gì?

"sự công bằng" trong tiếng Anh là justice (danh từ), righteousness (danh từ), fairness (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.