righteousness
UK/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/
US/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/
giọng máy của trình duyệt
righteousness nghĩa là sự công bằng, sự chính đáng.
Nghĩa của righteousness
Danh từ
- Tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng.
- Sự chính đáng.
Dạng từ của righteousness
| Số nhiều | righteousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với righteousness
Đồng nghĩa
Họ từ của righteousness
Câu hỏi thường gặp
righteousness nghĩa là gì?
righteousness (danh từ) nghĩa là sự công bằng, sự chính đáng.
righteousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của righteousness: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/.