TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cầm tù tiếng Anh là gì?

"sự cầm tù" trong tiếng Anh là detention (danh từ), duress (danh từ), detainment (danh từ).

detention Danh từ

UK/dɪˈtɛnʃn̩/US/dɪˈtɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù.

  • a house of detentionnhà tù, nhà giam
  • detention barracks(quân sự) trại giam

Xem đầy đủ từ "detention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duress Danh từ

UK/djʊˈɹɛs/US/duˈɹɛs/

Nghĩa: Sự câu thúc, sự cầm tù.

Xem đầy đủ từ "duress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detainment Danh từ

UK/dɪˈteɪn.mənt/US/dɪˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự giam giữ, sự cầm tù.

Xem đầy đủ từ "detainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durance Danh từ

UK/ˈd͡ʒʊəɹəns/US/ˈd͡ʒʊəɹəns/

Nghĩa: Sự giam cầm, sự cầm tù.

  • in durance viletrong cảnh tù tội

Xem đầy đủ từ "durance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duresse Danh từ

Nghĩa: Sự câu thúc, sự cầm tù.

Xem đầy đủ từ "duresse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detainer Danh từ

US/dɪ.ˈteɪ.nɜː/

Nghĩa: Sự giam giữ, sự cầm tù.

Xem đầy đủ từ "detainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cầm tù tiếng Anh là gì?

"sự cầm tù" trong tiếng Anh là detention (danh từ), duress (danh từ), detainment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.