TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự củng cố tiếng Anh là gì?

"sự củng cố" trong tiếng Anh là reinforcement (danh từ), confirmation (danh từ), solidification (danh từ).

reinforcement Danh từ

UK/ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/US/ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/

Nghĩa: Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.

Xem đầy đủ từ "reinforcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirmation Danh từ

UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm vững chắc, sự củng cố.

Xem đầy đủ từ "confirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidification Danh từ

Nghĩa: Sự củng cố.

Xem đầy đủ từ "solidification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergirding Danh từ

US/ˌən.dɜː.ˈɡɜː.diɳ/

Nghĩa: Sự củng cố; sự ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "undergirding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự củng cố tiếng Anh là gì?

"sự củng cố" trong tiếng Anh là reinforcement (danh từ), confirmation (danh từ), solidification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.