TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cam đoan tiếng Anh là gì?

"sự cam đoan" trong tiếng Anh là guarantee (danh từ), protestation (danh từ), sponsion (danh từ).

guarantee Danh từ

UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/

Nghĩa: Sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh.

Xem đầy đủ từ "guarantee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protestation Danh từ

UK/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/US/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết; lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết.

Xem đầy đủ từ "protestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponsion Danh từ

Nghĩa: Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan.

Xem đầy đủ từ "sponsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protest Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/

Nghĩa: Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết.

Xem đầy đủ từ "protest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assurance Danh từ

UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/

Nghĩa: Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo.

Xem đầy đủ từ "assurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undertaking Danh từ

UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác.

Xem đầy đủ từ "undertaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cam đoan tiếng Anh là gì?

"sự cam đoan" trong tiếng Anh là guarantee (danh từ), protestation (danh từ), sponsion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.