TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự can đảm tiếng Anh là gì?

"sự can đảm" trong tiếng Anh là courage (danh từ), gallantry (danh từ), gut (danh từ).

courage Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.

  • to keep up one's couragegiữ vững can đảm, không nản lòng
  • to lose couragemất hết can đảm, mất hết hăng hái

Xem đầy đủ từ "courage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallantry Danh từ

UK/ˈɡæləntri/US/ˈɡæləntri/

Nghĩa: Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "gallantry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gut Danh từ

UK/ɡʌt/US/ɡʌt/

Nghĩa: Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.

  • a fellow full of gutngười can đảm gan góc

Xem đầy đủ từ "gut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moxie Danh từ

UK/ˈmɒksi/US/ˈmɒksi/

Nghĩa: Sự can đảm, sự gan dạ.

Xem đầy đủ từ "moxie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự can đảm tiếng Anh là gì?

"sự can đảm" trong tiếng Anh là courage (danh từ), gallantry (danh từ), gut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.