TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chạy trốn tiếng Anh là gì?

"sự chạy trốn" trong tiếng Anh là getaway (danh từ), leg-bail (danh từ), bolt (danh từ).

getaway Danh từ

US/ˈɡɛ.tə.ˌweɪ/

Nghĩa: Sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm).

  • to make a getawaychạy trốn, trốn thoát

Xem đầy đủ từ "getaway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg-bail Danh từ

US/ˈlɛɡ.ˈbeɪɫ/

Nghĩa: Sự bỏ trốn, sự chạy trốn, sự tẩu thoát.

  • to give leg-bailchạy trốn, tẩu thoát

Xem đầy đủ từ "leg-bail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Danh từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/

Nghĩa: Sự chạy trốn.

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stampede Danh từ

UK/stæmˈpiːd/US/stæmˈpid/

Nghĩa: Sự chạy trốn.

Xem đầy đủ từ "stampede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chạy trốn tiếng Anh là gì?

"sự chạy trốn" trong tiếng Anh là getaway (danh từ), leg-bail (danh từ), bolt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.