TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chấp thuận tiếng Anh là gì?

"sự chấp thuận" trong tiếng Anh là approval (danh từ), acceptance (danh từ), agrément (tính từ).

approval Danh từ

UK/əˈpɹuːvəl/US/əˈpɹuvəl/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.

  • to nod in approvalgật đầu, đồng ý
  • to give one's approval to a plantán thành một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "approval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agrément Tính từ

Nghĩa: Sự chấp thuận (nhận một đại diện ngoại giao).

Xem đầy đủ từ "agrément": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approbation Danh từ

UK/ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/US/ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.

  • to meet with someone's approbationđược sự tán thành của ai

Xem đầy đủ từ "approbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chấp thuận tiếng Anh là gì?

"sự chấp thuận" trong tiếng Anh là approval (danh từ), acceptance (danh từ), agrément (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.