TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chống đỡ tiếng Anh là gì?

"sự chống đỡ" trong tiếng Anh là staying (danh từ), sustainment (danh từ), sustaining (danh từ).

staying Danh từ

UK/ˈsteɪ.ɪŋ/US/ˈsteɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự chống đỡ; chằng; nén.

Xem đầy đủ từ "staying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustainment Danh từ

Nghĩa: Sự chống đỡ.

Xem đầy đủ từ "sustainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustaining Danh từ

US/sə.ˈsteɪ.niɳ/

Nghĩa: Sự chống đỡ.

Xem đầy đủ từ "sustaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoring Danh từ

US/ˈʃɔ.riɳ/

Nghĩa: Sự chống đỡ.

Xem đầy đủ từ "shoring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chống đỡ tiếng Anh là gì?

"sự chống đỡ" trong tiếng Anh là staying (danh từ), sustainment (danh từ), sustaining (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.