Sự chống đỡ tiếng Anh là gì?
"sự chống đỡ" trong tiếng Anh là staying (danh từ), sustainment (danh từ), sustaining (danh từ).
staying Danh từ
UK/ˈsteɪ.ɪŋ/US/ˈsteɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự chống đỡ; chằng; nén.
sustainment Danh từ
Nghĩa: Sự chống đỡ.
sustaining Danh từ
US/sə.ˈsteɪ.niɳ/
Nghĩa: Sự chống đỡ.
shoring Danh từ
US/ˈʃɔ.riɳ/
Nghĩa: Sự chống đỡ.
Câu hỏi thường gặp
Sự chống đỡ tiếng Anh là gì?
"sự chống đỡ" trong tiếng Anh là staying (danh từ), sustainment (danh từ), sustaining (danh từ).