TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chờ đợi tiếng Anh là gì?

"sự chờ đợi" trong tiếng Anh là wait (danh từ), expectation (danh từ), anticipation (danh từ).

wait Danh từ

US/weɪt/

Nghĩa: Sự chờ đợi; thời gian chờ đợi.

  • to have a long wait at the stationphải chờ đợi lâu ở ga

Xem đầy đủ từ "wait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectation Danh từ

UK/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.

Xem đầy đủ từ "expectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipation Danh từ

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi.

Xem đầy đủ từ "anticipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplation Danh từ

UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/

Nghĩa: Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).

  • to have something in contemplationdự định làm một việc gì

Xem đầy đủ từ "contemplation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chờ đợi tiếng Anh là gì?

"sự chờ đợi" trong tiếng Anh là wait (danh từ), expectation (danh từ), anticipation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.