TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chiếm giữ tiếng Anh là gì?

"sự chiếm giữ" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), occupancy (danh từ), detinue (danh từ).

occupation Danh từ

UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/

Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.

  • the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố

Xem đầy đủ từ "occupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupancy Danh từ

US/ˈɑk.jə.p(ə)n.(t)si/

Nghĩa: Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.

Xem đầy đủ từ "occupancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detinue Danh từ

US/ˈdɛ.tᵊn.ˌjuː/

Nghĩa: Sự chiếm giữ (tài sản, đồ vật của người khác).

  • an action of detinuesự kiện đòi lại tài sản bị chiếm giữ

Xem đầy đủ từ "detinue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withholding Danh từ

UK/wɪθˈhəʊldɪŋ/

Nghĩa: Sự chiếm giữ (tài sản).

Xem đầy đủ từ "withholding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chiếm giữ tiếng Anh là gì?

"sự chiếm giữ" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), occupancy (danh từ), detinue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.