Sự chia tiếng Anh là gì?
"sự chia" trong tiếng Anh là division (danh từ), dealing (danh từ), fision (danh từ).
division Danh từ
UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/
Nghĩa: Sự chia; sự phân chia.
- division of laboursự phân chia lao động
dealing Danh từ
UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/
Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.
fision Danh từ
Nghĩa: Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.
conjugation Danh từ
UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự chia (động từ).
Câu hỏi thường gặp
Sự chia tiếng Anh là gì?
"sự chia" trong tiếng Anh là division (danh từ), dealing (danh từ), fision (danh từ).