TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chia tiếng Anh là gì?

"sự chia" trong tiếng Anh là division (danh từ), dealing (danh từ), fision (danh từ).

division Danh từ

UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/

Nghĩa: Sự chia; sự phân chia.

  • division of laboursự phân chia lao động

Xem đầy đủ từ "division": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/

Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fision Danh từ

Nghĩa: Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.

Xem đầy đủ từ "fision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugation Danh từ

UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự chia (động từ).

Xem đầy đủ từ "conjugation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chia tiếng Anh là gì?

"sự chia" trong tiếng Anh là division (danh từ), dealing (danh từ), fision (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.