TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chuẩn bị tiếng Anh là gì?

"sự chuẩn bị" trong tiếng Anh là preparation (danh từ), arrangement (danh từ), disposition (danh từ).

preparation Danh từ

UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.

Xem đầy đủ từ "preparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị.

  • to make one's own arrangementstự thu xếp

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working-out Danh từ

US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).

Xem đầy đủ từ "working-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chuẩn bị tiếng Anh là gì?

"sự chuẩn bị" trong tiếng Anh là preparation (danh từ), arrangement (danh từ), disposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.