Sự chuẩn bị tiếng Anh là gì?
"sự chuẩn bị" trong tiếng Anh là preparation (danh từ), arrangement (danh từ), disposition (danh từ).
preparation Danh từ
UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.
arrangement Danh từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị.
- to make one's own arrangementstự thu xếp
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).
working-out Danh từ
US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).
Câu hỏi thường gặp
Sự chuẩn bị tiếng Anh là gì?
"sự chuẩn bị" trong tiếng Anh là preparation (danh từ), arrangement (danh từ), disposition (danh từ).