Sự chuộc tiếng Anh là gì?
"sự chuộc" trong tiếng Anh là ransom (danh từ), expiation (danh từ), redemption (danh từ).
ransom Danh từ
UK/ˈɹæn.səm/US/ˈɹæn.səm/
Nghĩa: Sự chuộc (một người bị bắt...).
expiation Danh từ
UK/ɛkspiˈeɪʃən/US/ɛkspiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự chuộc, sự đền (tội).
redemption Danh từ
UK/ɹɪˈdɛmpʃən/US/ɹɪˈdɛmpʃən/
Nghĩa: Sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân).
- beyond (past, without) redemptionkhông còn hòng chuộc lại được nữa (tội lỗi...)
reparation Danh từ
UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự chữa, sự chuộc (lỗi).
Câu hỏi thường gặp
Sự chuộc tiếng Anh là gì?
"sự chuộc" trong tiếng Anh là ransom (danh từ), expiation (danh từ), redemption (danh từ).