TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chuộc tiếng Anh là gì?

"sự chuộc" trong tiếng Anh là ransom (danh từ), expiation (danh từ), redemption (danh từ).

ransom Danh từ

UK/ˈɹæn.səm/US/ˈɹæn.səm/

Nghĩa: Sự chuộc (một người bị bắt...).

Xem đầy đủ từ "ransom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expiation Danh từ

UK/ɛkspiˈeɪʃən/US/ɛkspiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự chuộc, sự đền (tội).

Xem đầy đủ từ "expiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redemption Danh từ

UK/ɹɪˈdɛmpʃən/US/ɹɪˈdɛmpʃən/

Nghĩa: Sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân).

  • beyond (past, without) redemptionkhông còn hòng chuộc lại được nữa (tội lỗi...)

Xem đầy đủ từ "redemption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reparation Danh từ

UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự chữa, sự chuộc (lỗi).

Xem đầy đủ từ "reparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chuộc tiếng Anh là gì?

"sự chuộc" trong tiếng Anh là ransom (danh từ), expiation (danh từ), redemption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.