Sự chuyển động tiếng Anh là gì?
"sự chuyển động" trong tiếng Anh là move (danh từ), movement (danh từ), motion (danh từ).
move Danh từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.
- to make a movedi chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch
- to make a movedi chuyển đổi chỗ, đứng dậy đi chỗ khác
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.
- to lay without movementbất động
- to play lacks movementvở kịch thiếu hẳn sự hoạt động
motion Danh từ
UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.
- motion to and fromsự chuyển động qua lại
stir Danh từ
UK/stɜː/US/stɝ/
Nghĩa: Sự chuyển động.
- no stir in the airkhông có một tí gió
Câu hỏi thường gặp
Sự chuyển động tiếng Anh là gì?
"sự chuyển động" trong tiếng Anh là move (danh từ), movement (danh từ), motion (danh từ).