TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chuyển động tiếng Anh là gì?

"sự chuyển động" trong tiếng Anh là move (danh từ), movement (danh từ), motion (danh từ).

move Danh từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.

  • to make a movedi chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch
  • to make a movedi chuyển đổi chỗ, đứng dậy đi chỗ khác

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.

  • to lay without movementbất động
  • to play lacks movementvở kịch thiếu hẳn sự hoạt động

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motion Danh từ

UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.

  • motion to and fromsự chuyển động qua lại

Xem đầy đủ từ "motion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stir Danh từ

UK/stɜː/US/stɝ/

Nghĩa: Sự chuyển động.

  • no stir in the airkhông có một tí gió

Xem đầy đủ từ "stir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chuyển động tiếng Anh là gì?

"sự chuyển động" trong tiếng Anh là move (danh từ), movement (danh từ), motion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.