TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motion

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊ.ʃən/ US/ˈmoʊ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

motion nghĩa là sự vận động, sự chuyển động, cử động, cử chỉ.

Nghĩa của motion

Danh từ

  1. Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.
    • motion to and fromsự chuyển động qua lại
  2. Cử động, cử chỉ, dáng đi.
    • a very graceful motiondáng đi rất duyên dáng
  3. Bản kiến nghị; sự đề nghị.
    • to table a motionđưa ra một đề nghị
    • on the motion oftheo đề nghị của
  4. Y học Sự đi ngoài, sự đi ỉa.
  5. Máy móc.

Động từ

  1. Ra hiệu, ra ý.
    • to motion someone to go outra hiệu cho ai đi ra

Dạng từ của motion

Số nhiềumotions
Ngôi thứ ba số ítmotions
Hiện tại phân từ (-ing)motioning
Quá khứ phân từmotioned
Quá khứmotioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của motion

Câu ví dụ với motion

  • The motion was approved by twenty votes and two abstentions. Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
  • In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies... Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

motion nghĩa là gì?

motion (danh từ, động từ) nghĩa là sự vận động, sự chuyển động, cử động, cử chỉ.

motion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motion: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.