motion
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊ.ʃən/
US/ˈmoʊ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
motion nghĩa là sự vận động, sự chuyển động, cử động, cử chỉ.
Nghĩa của motion
Danh từ
- Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.
- motion to and fromsự chuyển động qua lại
- Cử động, cử chỉ, dáng đi.
- a very graceful motiondáng đi rất duyên dáng
- Bản kiến nghị; sự đề nghị.
- to table a motionđưa ra một đề nghị
- on the motion oftheo đề nghị của
- Y học Sự đi ngoài, sự đi ỉa.
- Máy móc.
Động từ
- Ra hiệu, ra ý.
- to motion someone to go outra hiệu cho ai đi ra
Dạng từ của motion
| Số nhiều | motions |
| Ngôi thứ ba số ít | motions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | motioning |
| Quá khứ phân từ | motioned |
| Quá khứ | motioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của motion
Câu ví dụ với motion
- The motion was approved by twenty votes and two abstentions. Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
- In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies... Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
motion nghĩa là gì?
motion (danh từ, động từ) nghĩa là sự vận động, sự chuyển động, cử động, cử chỉ.
motion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motion: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.ʃən/.