TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cung cấp tiếng Anh là gì?

"sự cung cấp" trong tiếng Anh là supply (danh từ), provision (danh từ), furnishing (danh từ).

supply Danh từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Sự cung cấp, sự tiếp tế.

  • ammunition supplysự tiếp tế đạn dược
  • supply and demandcung và cầu

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provision Danh từ

UK/pɹəˈvɪʒ.ən/US/pɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự cung cấp; đồ cung cấp

Xem đầy đủ từ "provision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnishing Danh từ

US/ˈfɜː.nɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc.

Xem đầy đủ từ "furnishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed Danh từ

UK/fiːd/US/fiːd/

Nghĩa: Chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc).

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeding Danh từ

UK/ˈfiːdɪŋ/US/ˈfiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự cung cấp (chất liệu cho máy).

Xem đầy đủ từ "feeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cung cấp tiếng Anh là gì?

"sự cung cấp" trong tiếng Anh là supply (danh từ), provision (danh từ), furnishing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.