TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dâng tiếng Anh là gì?

"sự dâng" trong tiếng Anh là rise (danh từ), offering (danh từ), proffer (danh từ).

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offering Danh từ

UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến.

Xem đầy đủ từ "offering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proffer Danh từ

UK/ˈpɹɒfə(ɹ)/US/ˈpɹɑfɚ/

Nghĩa: Sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời.

Xem đầy đủ từ "proffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrender Danh từ

UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).

Xem đầy đủ từ "surrender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dâng tiếng Anh là gì?

"sự dâng" trong tiếng Anh là rise (danh từ), offering (danh từ), proffer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.