Sự dâng tiếng Anh là gì?
"sự dâng" trong tiếng Anh là rise (danh từ), offering (danh từ), proffer (danh từ).
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
offering Danh từ
UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến.
proffer Danh từ
UK/ˈpɹɒfə(ɹ)/US/ˈpɹɑfɚ/
Nghĩa: Sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời.
surrender Danh từ
UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
Câu hỏi thường gặp
Sự dâng tiếng Anh là gì?
"sự dâng" trong tiếng Anh là rise (danh từ), offering (danh từ), proffer (danh từ).