TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dạy tiếng Anh là gì?

"sự dạy" trong tiếng Anh là instruction (danh từ), teaching (danh từ), instructional (tính từ).

instruction Danh từ

UK/ɪnˈstɹʌkʃən/US/ɪnˈstɹʌkʃən/

Nghĩa: Sự dạy.

Xem đầy đủ từ "instruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teaching Danh từ

UK/ˈtiːt͡ʃɪŋ/US/ˈtiːt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo.

Xem đầy đủ từ "teaching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instructional Tính từ

Nghĩa: Sự dạy.

Xem đầy đủ từ "instructional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

education Danh từ

UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự dạy (súc vật...).

Xem đầy đủ từ "education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dạy tiếng Anh là gì?

"sự dạy" trong tiếng Anh là instruction (danh từ), teaching (danh từ), instructional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.