TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dạy dỗ tiếng Anh là gì?

"sự dạy dỗ" trong tiếng Anh là upbringing (danh từ), training (danh từ), cultivation (danh từ).

upbringing Danh từ

UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "upbringing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

training Danh từ

UK/ˈtɹeɪnɪŋ/US/ˈtɹeɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo.

  • training of troopssự luyện quân

Xem đầy đủ từ "training": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutelage Danh từ

UK/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/US/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự dạy dỗ.

Xem đầy đủ từ "tutelage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dạy dỗ tiếng Anh là gì?

"sự dạy dỗ" trong tiếng Anh là upbringing (danh từ), training (danh từ), cultivation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.