Sự dạy dỗ tiếng Anh là gì?
"sự dạy dỗ" trong tiếng Anh là upbringing (danh từ), training (danh từ), cultivation (danh từ).
upbringing Danh từ
UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/
Nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).
training Danh từ
UK/ˈtɹeɪnɪŋ/US/ˈtɹeɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo.
- training of troopssự luyện quân
cultivation Danh từ
UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).
tutelage Danh từ
UK/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/US/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự dạy dỗ.
Câu hỏi thường gặp
Sự dạy dỗ tiếng Anh là gì?
"sự dạy dỗ" trong tiếng Anh là upbringing (danh từ), training (danh từ), cultivation (danh từ).