TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dễ chịu tiếng Anh là gì?

"sự dễ chịu" trong tiếng Anh là amenity (danh từ), niceness (danh từ), ease (danh từ).

amenity Danh từ

UK/əˈmiːnəti/US/əˈmɛnəti/

Nghĩa: sự dễ chịu, tiện nghi

Xem đầy đủ từ "amenity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niceness Danh từ

UK/ˈnaɪsnɪs/US/ˈnaɪsnɪs/

Nghĩa: Sự thú vị, sự dễ chịu.

Xem đầy đủ từ "niceness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ease Danh từ

UK/iːz/US/iz/

Nghĩa: Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.

Xem đầy đủ từ "ease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gratefulness Danh từ

US/ˈɡreɪt.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự dễ chịu, sự khoan khoái.

Xem đầy đủ từ "gratefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindliness Danh từ

US/ˈkɑɪn(d).li.nəs/

Nghĩa: Sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh).

Xem đầy đủ từ "kindliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasantness Danh từ

UK/ˈplɛzəntnəs/US/ˈplɛzəntnəs/

Nghĩa: Sự dễ chịu, sự thú vị.

Xem đầy đủ từ "pleasantness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dễ chịu tiếng Anh là gì?

"sự dễ chịu" trong tiếng Anh là amenity (danh từ), niceness (danh từ), ease (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.