TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giá lạnh tiếng Anh là gì?

"sự giá lạnh" trong tiếng Anh là freeze (danh từ), frigidity (danh từ), chill (danh từ).

freeze Danh từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frigidity Danh từ

US/frɪ.ˈdʒɪ.də.ti/

Nghĩa: Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá.

Xem đầy đủ từ "frigidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chill Danh từ

UK/tʃɪl/US/tʃɪl/

Nghĩa: Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.

  • to take the chill offlàm tan giá, làm ấm lên

Xem đầy đủ từ "chill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froze Danh từ

UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/

Nghĩa: Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.

Xem đầy đủ từ "froze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giá lạnh tiếng Anh là gì?

"sự giá lạnh" trong tiếng Anh là freeze (danh từ), frigidity (danh từ), chill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.