Sự giáo dục tiếng Anh là gì?
"sự giáo dục" trong tiếng Anh là education (danh từ), upbringing (danh từ), culture (danh từ).
education Danh từ
UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giáo dục, sự cho ăn học.
upbringing Danh từ
UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/
Nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).
culture Danh từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự giáo dục, sự giáo hoá.
nurture Danh từ
UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: Sự giáo dục.
breeding Danh từ
UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/
Nghĩa: Sự giáo dục, phép lịch sự.
- a man of fine breedingmột người lịch sự
Câu hỏi thường gặp
Sự giáo dục tiếng Anh là gì?
"sự giáo dục" trong tiếng Anh là education (danh từ), upbringing (danh từ), culture (danh từ).