TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giáo dục tiếng Anh là gì?

"sự giáo dục" trong tiếng Anh là education (danh từ), upbringing (danh từ), culture (danh từ).

education Danh từ

UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự cho ăn học.

Xem đầy đủ từ "education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upbringing Danh từ

UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "upbringing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự giáo hoá.

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurture Danh từ

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Sự giáo dục.

Xem đầy đủ từ "nurture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeding Danh từ

UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự giáo dục, phép lịch sự.

  • a man of fine breedingmột người lịch sự

Xem đầy đủ từ "breeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giáo dục tiếng Anh là gì?

"sự giáo dục" trong tiếng Anh là education (danh từ), upbringing (danh từ), culture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.