TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giảm nhẹ tiếng Anh là gì?

"sự giảm nhẹ" trong tiếng Anh là relief (danh từ), extenuation (danh từ), relaxation (danh từ).

relief Danh từ

UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/

Nghĩa: Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).

  • treatment gives reliefsự điều trị làm giảm bệnh

Xem đầy đủ từ "relief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extenuation Danh từ

UK/ɪksˌtɛnjʊˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội.

Xem đầy đủ từ "extenuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relaxation Danh từ

UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/US/ˌɹilækˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm nhẹ (hình phạt...).

  • to beg for a relaxation of punishmentxin giảm nhẹ hình phạt

Xem đầy đủ từ "relaxation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliation Danh từ

UK/pælɪˈeɪʃən/US/pælɪˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).

Xem đầy đủ từ "palliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giảm nhẹ tiếng Anh là gì?

"sự giảm nhẹ" trong tiếng Anh là relief (danh từ), extenuation (danh từ), relaxation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.