TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giảm sút tiếng Anh là gì?

"sự giảm sút" trong tiếng Anh là decrease (danh từ), let-down (danh từ), decrement (danh từ).

decrease Danh từ

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/

Nghĩa: Sự giảm đi, sự giảm sút.

  • the decrease in populationsự giảm số dân
  • a decrease of incomesự giảm thu nhập

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-down Danh từ

UK/ˈlɛtdaʊn/

Nghĩa: Sự giảm sút, sự suy giảm.

Xem đầy đủ từ "let-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrement Danh từ

UK/ˈdɛkɹəmənt/

Nghĩa: Sự giảm bớt, sự giảm sút.

Xem đầy đủ từ "decrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degradation Danh từ

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm sút (sức khoẻ...).

Xem đầy đủ từ "degradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giảm sút tiếng Anh là gì?

"sự giảm sút" trong tiếng Anh là decrease (danh từ), let-down (danh từ), decrement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.