let-down
UK/ˈlɛtdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
let-down nghĩa là sự giảm sút, sự suy giảm, sự làm thất vọng, sự thất vọng.
Nghĩa của let-down
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự giảm sút, sự suy giảm.
- Sự làm thất vọng; sự thất vọng.
Dạng từ của let-down
| Số nhiều | let-downs |
| Ngôi thứ ba số ít | lets down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting down |
| Quá khứ phân từ | let down |
| Quá khứ | let down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let-down
Đồng nghĩa
dingosell-outstab in the backbetrayburncop-outdouble-crossdo someone dirtyfalseknifequislerenegadesellsell the passsell down the river
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
let-down nghĩa là gì?
let-down (danh từ) nghĩa là sự giảm sút, sự suy giảm, sự làm thất vọng, sự thất vọng.
let-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của let-down: giọng Anh (UK) /ˈlɛtdaʊn/.