TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let-down

UK/ˈlɛtdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

let-down nghĩa là sự giảm sút, sự suy giảm, sự làm thất vọng, sự thất vọng.

Nghĩa của let-down

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự giảm sút, sự suy giảm.
  2. Sự làm thất vọng; sự thất vọng.

Dạng từ của let-down

Số nhiềulet-downs
Ngôi thứ ba số ítlets down
Hiện tại phân từ (-ing)letting down
Quá khứ phân từlet down
Quá khứlet down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let-down

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

let-down nghĩa là gì?

let-down (danh từ) nghĩa là sự giảm sút, sự suy giảm, sự làm thất vọng, sự thất vọng.

let-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của let-down: giọng Anh (UK) /ˈlɛtdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.