Sự giữ tiếng Anh là gì?
"sự giữ" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), maintenance (danh từ), preservation (danh từ).
occupation Danh từ
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
- the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố
maintenance Danh từ
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
- for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
preservation Danh từ
UK/ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/US/ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.
- in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservationđược bảo quản rất tốt
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.
Câu hỏi thường gặp
Sự giữ tiếng Anh là gì?
"sự giữ" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), maintenance (danh từ), preservation (danh từ).