TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giữ tiếng Anh là gì?

"sự giữ" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), maintenance (danh từ), preservation (danh từ).

occupation Danh từ

UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.

  • the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố

Xem đầy đủ từ "occupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.

  • for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preservation Danh từ

UK/ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/US/ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.

  • in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservationđược bảo quản rất tốt

Xem đầy đủ từ "preservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giữ tiếng Anh là gì?

"sự giữ" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), maintenance (danh từ), preservation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "occupation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "maintenance": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "preservation": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keeping": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.