TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giữ lại tiếng Anh là gì?

"sự giữ lại" trong tiếng Anh là retention (danh từ), retantion (danh từ), retentiveness (danh từ).

retention Danh từ

UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/

Nghĩa: Sự giữ lại, sự cầm lại.

Xem đầy đủ từ "retention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retantion Danh từ

Nghĩa: Sự giữ lại.

Xem đầy đủ từ "retantion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentiveness Danh từ

Nghĩa: Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.

Xem đầy đủ từ "retentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retaining Danh từ

UK/ɹɪˈteɪnɪŋ/US/ɹɪˈteɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự giữ lại, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "retaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giữ lại tiếng Anh là gì?

"sự giữ lại" trong tiếng Anh là retention (danh từ), retantion (danh từ), retentiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.