TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hóm hỉnh tiếng Anh là gì?

"sự hóm hỉnh" trong tiếng Anh là humor (danh từ), humour (danh từ), salt (danh từ).

humor Danh từ

UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Sự hài hước, sự hóm hỉnh.

Xem đầy đủ từ "humor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humour Danh từ

UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Sự hài hước, sự hóm hỉnh.

  • a story full of humourmột câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh

Xem đầy đủ từ "humour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salt Danh từ

UK/sɒlt/US/sɑlt/

Nghĩa: Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị.

  • a talk full of saltmột lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị

Xem đầy đủ từ "salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischief Danh từ

UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/

Nghĩa: Sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh.

  • a glance fyll of mischiefcái nhìn ranh mãnh, cái nhìn hóm hỉnh

Xem đầy đủ từ "mischief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wit Danh từ

UK/wɪt/US/wɪt/

Nghĩa: Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.

Xem đầy đủ từ "wit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hóm hỉnh tiếng Anh là gì?

"sự hóm hỉnh" trong tiếng Anh là humor (danh từ), humour (danh từ), salt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.