TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hạ cánh tiếng Anh là gì?

"sự hạ cánh" trong tiếng Anh là landing (danh từ), touch-down (danh từ), landfall (danh từ).

landing Danh từ

UK/ˈlændɪŋ/US/ˈlændɪŋ/

Nghĩa: Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay).

Xem đầy đủ từ "landing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch-down Danh từ

US/ˈtətʃ.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Sự hạ cánh.

Xem đầy đủ từ "touch-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landfall Danh từ

UK/ˈlænd.fɔːl/US/ˈlænd.fɔl/

Nghĩa: Sự hạ cánh.

Xem đầy đủ từ "landfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grounding Danh từ

UK/ˈɡɹaʊndɪŋ/US/ˈɡɹaʊndɪŋ/

Nghĩa: Sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay).

Xem đầy đủ từ "grounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hạ cánh tiếng Anh là gì?

"sự hạ cánh" trong tiếng Anh là landing (danh từ), touch-down (danh từ), landfall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.