TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hồ nghi tiếng Anh là gì?

"sự hồ nghi" trong tiếng Anh là doubt (danh từ), doubtfulness (danh từ), dubiety (danh từ).

doubt Danh từ

UK/daʊt/US/daʊt/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.

  • to have doubts about someonecó ý nghi ngờ ai
  • to make doubtnghi ngờ, ngờ vực

Xem đầy đủ từ "doubt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtfulness Danh từ

US/ˈdɑʊt.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "doubtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubiety Danh từ

UK/d(j)uˈbaɪ.ə.ti/US/d(j)uˈbaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "dubiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubiousness Danh từ

US/ˈduː.bi.əs.nəs/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "dubiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubitation Danh từ

UK/djuːbɪˈteɪʃən/US/ˌdu.bɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "dubitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrage Danh từ

UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "umbrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hồ nghi tiếng Anh là gì?

"sự hồ nghi" trong tiếng Anh là doubt (danh từ), doubtfulness (danh từ), dubiety (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.