TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hiến dâng tiếng Anh là gì?

"sự hiến dâng" trong tiếng Anh là dedication (danh từ), consecration (danh từ), devotement (danh từ).

dedication Danh từ

UK/ˌdɛdɪˈkeɪʃən/US/ˌdɛdɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự cống hiến, sự hiến dâng.

Xem đầy đủ từ "dedication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consecration Danh từ

UK/ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/US/ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự hiến dâng.

Xem đầy đủ từ "consecration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotement Danh từ

US/dɪ.ˈvoʊt.mənt/

Nghĩa: Sự hiến dâng, sự dành hết cho.

Xem đầy đủ từ "devotement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotion Danh từ

UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/

Nghĩa: Sự hiến dâng, sự hiến thân.

Xem đầy đủ từ "devotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hiến dâng tiếng Anh là gì?

"sự hiến dâng" trong tiếng Anh là dedication (danh từ), consecration (danh từ), devotement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.