TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hoãn tiếng Anh là gì?

"sự hoãn" trong tiếng Anh là respite (danh từ), postponement (danh từ), deferment (danh từ).

respite Danh từ

UK/ˈɹɛsˌpaɪt/US/ˈɹɛs.pɪt/

Nghĩa: Sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...).

Xem đầy đủ từ "respite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postponement Danh từ

US/ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/

Nghĩa: Sự hoãn.

Xem đầy đủ từ "postponement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deferment Danh từ

UK/dɪˈfɜːmənt/US/dɪˈfɚ.mənt/

Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.

Xem đầy đủ từ "deferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deferral Danh từ

UK/dɪˈfɜːɹəl/US/dɪˈfɝəl/

Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.

Xem đầy đủ từ "deferral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuance Danh từ

UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/

Nghĩa: Sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện).

Xem đầy đủ từ "continuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hoãn tiếng Anh là gì?

"sự hoãn" trong tiếng Anh là respite (danh từ), postponement (danh từ), deferment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.