Sự hoãn tiếng Anh là gì?
"sự hoãn" trong tiếng Anh là respite (danh từ), postponement (danh từ), deferment (danh từ).
respite Danh từ
UK/ˈɹɛsˌpaɪt/US/ˈɹɛs.pɪt/
Nghĩa: Sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...).
postponement Danh từ
US/ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/
Nghĩa: Sự hoãn.
deferment Danh từ
UK/dɪˈfɜːmənt/US/dɪˈfɚ.mənt/
Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
deferral Danh từ
UK/dɪˈfɜːɹəl/US/dɪˈfɝəl/
Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
continuance Danh từ
UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/
Nghĩa: Sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện).
Câu hỏi thường gặp
Sự hoãn tiếng Anh là gì?
"sự hoãn" trong tiếng Anh là respite (danh từ), postponement (danh từ), deferment (danh từ).