deferment
UK/dɪˈfɜːmənt/
US/dɪˈfɚ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
deferment nghĩa là sự hoãn, sự trì hoãn, sự hoãn quân địch.
Nghĩa của deferment
Danh từ
- Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự hoãn quân địch.
Dạng từ của deferment
| Số nhiều | deferments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deferment
Đồng nghĩa
Họ từ của deferment
Câu hỏi thường gặp
deferment nghĩa là gì?
deferment (danh từ) nghĩa là sự hoãn, sự trì hoãn, sự hoãn quân địch.
deferment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deferment: giọng Anh (UK) /dɪˈfɜːmənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɚ.mənt/.