Sự kẹt tiếng Anh là gì?
"sự kẹt" trong tiếng Anh là sticking (danh từ), jam (danh từ), seizure (danh từ).
sticking Danh từ
UK/ˈstɪkɪŋ/US/ˈstɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự kẹt; móc; chêm.
jam Danh từ
UK/ˈd͡ʒæm/US/ˈd͡ʒæm/
Nghĩa: Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...).
seizure Danh từ
UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/US/ˈsi.ʒɚ/
Nghĩa: Sự kẹt (máy).
stalling Danh từ
US/ˈstɔ.liɳ/
Nghĩa: Sự dừng; sự kẹt.
seizing Danh từ
UK/ˈsizɪŋ/
Nghĩa: Sự kẹt (máy).
Câu hỏi thường gặp
Sự kẹt tiếng Anh là gì?
"sự kẹt" trong tiếng Anh là sticking (danh từ), jam (danh từ), seizure (danh từ).