TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kết hôn tiếng Anh là gì?

"sự kết hôn" trong tiếng Anh là marriage (danh từ), wedlock (danh từ), match (danh từ).

marriage Danh từ

UK/ˈmæɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân.

  • to take in marriagekết hôn (với ai)
  • marriage certificate; marriage linesgiấy đăng ký kết hôn, giấy giá thú

Xem đầy đủ từ "marriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wedlock Danh từ

UK/ˈwɛd.lɒk/

Nghĩa: Sự kết hôn, tình trạng kết hôn.

Xem đầy đủ từ "wedlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match Danh từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: Sự kết hôn; hôn nhân.

  • to make a matchtác thành nên một việc hôn nhân

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự kết hôn, hôn nhân.

  • a happy unionmột cuộc hôn nhân hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kết hôn tiếng Anh là gì?

"sự kết hôn" trong tiếng Anh là marriage (danh từ), wedlock (danh từ), match (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.