TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kể lại tiếng Anh là gì?

"sự kể lại" trong tiếng Anh là relation (danh từ), rehearsal (danh từ), recitation (danh từ).

relation Danh từ

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại.

Xem đầy đủ từ "relation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehearsal Danh từ

UK/ɹɪˈhɜːsl̩/US/ɹɪˈhɝsl̩/

Nghĩa: Sự kể lại, sự nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "rehearsal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recitation Danh từ

UK/ˌɹɛsɪˈteɪʃən/US/ˌɹɛsəˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự kể lại, sự kể lể.

  • the recitation of one's woessự kể lể những nỗi khổ

Xem đầy đủ từ "recitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recital Danh từ

UK/ɹɪˈsaɪtəl/US/ɹɪˈsaɪtəl/

Nghĩa: Sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại.

Xem đầy đủ từ "recital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

version Danh từ

UK/ˈvɜːʒn̩/US/ˈvɝʒən/

Nghĩa: Lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả.

  • the two versions of the same incidenthai cách giải thích của một sự việc
  • your version on the affaircách thuật lại của anh về việc ấy

Xem đầy đủ từ "version": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kể lại tiếng Anh là gì?

"sự kể lại" trong tiếng Anh là relation (danh từ), rehearsal (danh từ), recitation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.