TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự không ưa tiếng Anh là gì?

"sự không ưa" trong tiếng Anh là dislike (danh từ), distaste (danh từ), disinclination (danh từ).

dislike Danh từ

UK/dɪsˈlaɪk/US/dɪsˈlaɪk/

Nghĩa: Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.

Xem đầy đủ từ "dislike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distaste Danh từ

US/(ˌ)dɪsˈteɪst/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.

  • to have a distaste for somethingkhông ưa cái gì; ghê tởm cái gì

Xem đầy đủ từ "distaste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinclination Danh từ

UK/ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/US/ˌdɪsɪŋklɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.

  • to have a disinclination to (for) somethingkhông thích cái gì
  • to have a disinclination to do somethingkhông thích làm gì

Xem đầy đủ từ "disinclination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disrelish Danh từ

UK/dɪsˈɹɛlɪʃ/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét.

  • to regard a person with disrelishkhông ưa ai

Xem đầy đủ từ "disrelish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposedness Danh từ

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì).

Xem đầy đủ từ "indisposedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposition Danh từ

US/ɪnˌdɪspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì).

Xem đầy đủ từ "indisposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự không ưa tiếng Anh là gì?

"sự không ưa" trong tiếng Anh là dislike (danh từ), distaste (danh từ), disinclination (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.