TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khởi công tiếng Anh là gì?

"sự khởi công" trong tiếng Anh là starting (danh từ), floatation (danh từ), flotation (danh từ).

starting Danh từ

UK/ˈstɑːtɪŋ/US/ˈstɑɹtɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành.

Xem đầy đủ từ "starting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floatation Danh từ

Nghĩa: Sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc).

Xem đầy đủ từ "floatation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flotation Danh từ

UK/fləʊˈteɪʃən/US/floʊˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc).

Xem đầy đủ từ "flotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floating Danh từ

UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự khai trương; sự khởi công.

Xem đầy đủ từ "floating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khởi công tiếng Anh là gì?

"sự khởi công" trong tiếng Anh là starting (danh từ), floatation (danh từ), flotation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "starting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "floating": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).