TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khai hoá tiếng Anh là gì?

"sự khai hoá" trong tiếng Anh là civilization (danh từ), civilisation (danh từ), domestication (danh từ).

civilization Danh từ

UK/ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌsɪv.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.

Xem đầy đủ từ "civilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

civilisation Danh từ

UK/ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌsɪv.ɪ.lɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.

Xem đầy đủ từ "civilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestication Danh từ

US/də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khai hoá.

Xem đầy đủ từ "domestication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.

Xem đầy đủ từ "reclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khai hoá tiếng Anh là gì?

"sự khai hoá" trong tiếng Anh là civilization (danh từ), civilisation (danh từ), domestication (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.