TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm tiếng Anh là gì?

"sự làm" trong tiếng Anh là performance (danh từ), doing (danh từ), working (danh từ).

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ).

  • the performance of a promisesự thực hiện lời hứa
  • the performance of one's dutiessự hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doing Danh từ

UK/ˈduːɪŋ/US/ˈduːɪŋ/

Nghĩa: Sự làm (việc gì...).

  • there is a great difference between doing and sayingnói và làm khác nhau xa

Xem đầy đủ từ "doing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Sự làm việc, sự làm.

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparation Danh từ

UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.

Xem đầy đủ từ "preparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm tiếng Anh là gì?

"sự làm" trong tiếng Anh là performance (danh từ), doing (danh từ), working (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.