Sự làm tiếng Anh là gì?
"sự làm" trong tiếng Anh là performance (danh từ), doing (danh từ), working (danh từ).
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ).
- the performance of a promisesự thực hiện lời hứa
- the performance of one's dutiessự hoàn thành nhiệm vụ
doing Danh từ
UK/ˈduːɪŋ/US/ˈduːɪŋ/
Nghĩa: Sự làm (việc gì...).
- there is a great difference between doing and sayingnói và làm khác nhau xa
working Danh từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Sự làm việc, sự làm.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.
preparation Danh từ
UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm tiếng Anh là gì?
"sự làm" trong tiếng Anh là performance (danh từ), doing (danh từ), working (danh từ).