TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm thất vọng tiếng Anh là gì?

"sự làm thất vọng" trong tiếng Anh là sell (danh từ), sold (danh từ), frustration (danh từ).

sell Danh từ

UK/sɛl/US/sɛl/

Nghĩa: Sự làm thất vọng.

  • what a sell!thật là thất vọng!, thật là chán quá!

Xem đầy đủ từ "sell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sold Danh từ

UK/səʊld/US/soʊld/

Nghĩa: Sự làm thất vọng.

  • what a sell!thật là thất vọng!, thật là chán quá!

Xem đầy đủ từ "sold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustration Danh từ

US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.

Xem đầy đủ từ "frustration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-down Danh từ

UK/ˈlɛtdaʊn/

Nghĩa: Sự làm thất vọng; sự thất vọng.

Xem đầy đủ từ "let-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm thất vọng tiếng Anh là gì?

"sự làm thất vọng" trong tiếng Anh là sell (danh từ), sold (danh từ), frustration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.