TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lùi lại tiếng Anh là gì?

"sự lùi lại" trong tiếng Anh là recession (danh từ), retrocedence (danh từ), recoil (danh từ).

recession Danh từ

UK/ɹɪˈsɛʃn̩/US/ɹɪˈsɛʃn̩/

Nghĩa: Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường).

Xem đầy đủ từ "recession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrocedence Danh từ

Nghĩa: Sự lùi lại.

Xem đầy đủ từ "retrocedence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recoil Danh từ

UK/ˈɹiːkɔɪl/US/ˈɹiːkɔɪl/

Nghĩa: Sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại.

Xem đầy đủ từ "recoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogression Danh từ

Nghĩa: Sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại.

Xem đầy đủ từ "retrogression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw-back Danh từ

UK/θɹəʊ ˈbæk/US/θɹoʊ ˈbæk/

Nghĩa: Sự giật lùi, sự lùi lại.

Xem đầy đủ từ "throw-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lùi lại tiếng Anh là gì?

"sự lùi lại" trong tiếng Anh là recession (danh từ), retrocedence (danh từ), recoil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.