Sự lùi lại tiếng Anh là gì?
"sự lùi lại" trong tiếng Anh là recession (danh từ), retrocedence (danh từ), recoil (danh từ).
recession Danh từ
UK/ɹɪˈsɛʃn̩/US/ɹɪˈsɛʃn̩/
Nghĩa: Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường).
retrocedence Danh từ
Nghĩa: Sự lùi lại.
recoil Danh từ
UK/ˈɹiːkɔɪl/US/ˈɹiːkɔɪl/
Nghĩa: Sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại.
retrogression Danh từ
Nghĩa: Sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại.
throw-back Danh từ
UK/θɹəʊ ˈbæk/US/θɹoʊ ˈbæk/
Nghĩa: Sự giật lùi, sự lùi lại.
Câu hỏi thường gặp
Sự lùi lại tiếng Anh là gì?
"sự lùi lại" trong tiếng Anh là recession (danh từ), retrocedence (danh từ), recoil (danh từ).