Sự lấy đi tiếng Anh là gì?
"sự lấy đi" trong tiếng Anh là deduction (danh từ), deduct (danh từ), detraction (danh từ).
deduction Danh từ
UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
deduct Danh từ
UK/dɪˈdʌkt/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
detraction Danh từ
UK/dɪˈtɹækʃən/US/dɪˈtɹækʃən/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi.
deprivation Danh từ
UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự lấy đi, sự tước đoạt.
denudation Danh từ
Nghĩa: Sự tước đoạt, sự lấy đi.
Câu hỏi thường gặp
Sự lấy đi tiếng Anh là gì?
"sự lấy đi" trong tiếng Anh là deduction (danh từ), deduct (danh từ), detraction (danh từ).