TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lấy đi tiếng Anh là gì?

"sự lấy đi" trong tiếng Anh là deduction (danh từ), deduct (danh từ), detraction (danh từ).

deduction Danh từ

UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.

Xem đầy đủ từ "deduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct Danh từ

UK/dɪˈdʌkt/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detraction Danh từ

UK/dɪˈtɹækʃən/US/dɪˈtɹækʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi.

Xem đầy đủ từ "detraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprivation Danh từ

UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự tước đoạt.

Xem đầy đủ từ "deprivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denudation Danh từ

Nghĩa: Sự tước đoạt, sự lấy đi.

Xem đầy đủ từ "denudation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lấy đi tiếng Anh là gì?

"sự lấy đi" trong tiếng Anh là deduction (danh từ), deduct (danh từ), detraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.