TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lấy ra tiếng Anh là gì?

"sự lấy ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), evulsion (danh từ), draft (danh từ).

drawing Danh từ

UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "drawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evulsion Danh từ

US/ɪ.ˈvəl.ʃən/

Nghĩa: Sự nhổ, sự lấy ra.

Xem đầy đủ từ "evulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draft Danh từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...).

  • to make a draft on...lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)

Xem đầy đủ từ "draft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lấy ra tiếng Anh là gì?

"sự lấy ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), evulsion (danh từ), draft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.