Sự lấy ra tiếng Anh là gì?
"sự lấy ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), evulsion (danh từ), draft (danh từ).
drawing Danh từ
UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.
evulsion Danh từ
US/ɪ.ˈvəl.ʃən/
Nghĩa: Sự nhổ, sự lấy ra.
draft Danh từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...).
- to make a draft on...lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
evolvement Danh từ
UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
Câu hỏi thường gặp
Sự lấy ra tiếng Anh là gì?
"sự lấy ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), evulsion (danh từ), draft (danh từ).