TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự luận ra tiếng Anh là gì?

"sự luận ra" trong tiếng Anh là inference (danh từ), deduction (danh từ), deduct (danh từ).

inference Danh từ

UK/ˈɪn.fə.ɹəns/US/ˈɪn.fɚ.əns/

Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra.

Xem đầy đủ từ "inference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduction Danh từ

UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.

Xem đầy đủ từ "deduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct Danh từ

UK/dɪˈdʌkt/

Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự luận ra tiếng Anh là gì?

"sự luận ra" trong tiếng Anh là inference (danh từ), deduction (danh từ), deduct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.