TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inference

UK/ˈɪn.fə.ɹəns/ US/ˈɪn.fɚ.əns/ giọng máy của trình duyệt

inference nghĩa là sự suy ra, sự luận ra, điều suy ra, điều luận ra.

Nghĩa của inference

Danh từ

  1. Sự suy ra, sự luận ra.
  2. Điều suy ra, điều luận ra; kết luận.

Dạng từ của inference

Số nhiềuinferences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inference

Đồng nghĩa

Họ từ của inference

Câu hỏi thường gặp

inference nghĩa là gì?

inference (danh từ) nghĩa là sự suy ra, sự luận ra, điều suy ra, điều luận ra.

inference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inference: giọng Anh (UK) /ˈɪn.fə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.fɚ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.