TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mất trí tiếng Anh là gì?

"sự mất trí" trong tiếng Anh là madness (danh từ), insaneness (danh từ), distraction (danh từ).

madness Danh từ

UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/

Nghĩa: Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.

Xem đầy đủ từ "madness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insaneness Danh từ

US/ˌɪn.ˈseɪn.nəs/

Nghĩa: Bệnh điên, sự điên cuồng, sự mất trí.

Xem đầy đủ từ "insaneness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distraction Danh từ

UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/

Nghĩa: Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.

  • to love to distractionyêu điên cuồng
  • to be driven to distractionphát điên, hoá cuồng

Xem đầy đủ từ "distraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craziness Danh từ

US/ˈkreɪ.zi.nəs/

Nghĩa: Sự mất trí, sự điên dại.

Xem đầy đủ từ "craziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craze Danh từ

UK/kɹeɪz/US/kɹeɪz/

Nghĩa: Sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên.

Xem đầy đủ từ "craze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesania Danh từ

Nghĩa: Sự mất trí, sự loạn óc.

Xem đầy đủ từ "vesania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mất trí tiếng Anh là gì?

"sự mất trí" trong tiếng Anh là madness (danh từ), insaneness (danh từ), distraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.